Bảng giá cước mytv, Bảng giá cước truyền hình mytv được áp dụng từ tháng 11/2012. Bảng giá cước mytv chưa bao gồm VAT
Bảng giá các gói cước mytv
BẢNG CƯỚC DỊCH VỤ MYTV
Áp dụng từ ngày 01/11/2012
.png)
1.Mức cước thuê bao tháng
Đơn vị: đồng/bộ giải mã/tháng
|
Gói dịch vụ
|
Nội dung dịch vụ
|
Mức cước thuê bao
|
|
MyTV Silver
|
- 83 kênh truyền hình tín hiệu SD, các kênh Radio
- Dịch vụ tạm dừng, lưu trữ và xem lại các chương trình truyền hình
- Dịch vụ tiếp thị truyền hình, dịch vụ thông tin cần biết, dịch vụ chia sẻ hình ảnh, tin tức.
- Gói nội dung tín hiệu SD theo yêu cầu bao gồm phim, âm nhạc, karaoke, sức khỏe làm đẹp, thể thao, đọc truyện,... (các nội dung không thể hiện giá tiền trên màn hình TV)
|
60.000
|
|
MyTV Silver HD
|
- 83 kênh truyền hình tín hiệu SD, 12 kênh tín hiệu HD, các kênh Radio
- Dịch vụ tạm dừng, lưu trữ và xem lại các chương trình truyền hình
- Dịch vụ tiếp thị truyền hình, dịch vụ thông tin cần biết, dịch vụ chia sẻ hình ảnh, tin tức.
- Gói nội dung tín hiệu SD và HD theo yêu cầu bao gồm phim, âm nhạc, karaoke, sức khỏe làm đẹp, thể thao, đọc truyện,.. (các nội dung không thể hiện giá tiền trên màn hình TV)
|
80.000
|
|
MyTV Gold
|
- Nội dung dịch vụ thuộc gói MyTV Silver
- Toàn bộ các dịch vụ theo yêu cầu có tín hiệu SD (như mục 2.1 dưới đây)
|
120.000
|
|
MyTV Gold HD
|
- Nội dung dịch vụ thuộc gói MyTV Silver HD
- Toàn bộ các dịch vụ theo yêu cầu có tín hiệu SD và HD (như mục 2.1 dưới đây)
|
135.000
|
2. Mức cước dịch vụ theo yêu cầu (PayTV)
2.1 Mức cước dịch vụ theo yêu cầu miễn phí với gói cước MyTV Gold và MyTV Gold HD
Đơn vị: đồng/bộ giải mã/tháng
|
Các gói nội dung theo yêu cầu
|
Mức cước tối thiểu theo lần sử dụng
|
Mức cước trần trong tháng
|
|
Gói Phim truyện
|
1.000 đồng/phim/48 giờ
1.000 đồng/tập phim/48 giờ
|
100.000
|
|
Gói Nhịp cầu MyTV
|
1.000 đồng/nội dung/24 giờ
|
100.000
|
|
Gói Âm nhạc
|
1.000 đồng/1 nội dung
|
70.000 cho mỗi gói nội dung
|
|
Gói Karaoke
|
|
Gói Trò chơi
|
1.000 đồng/game/1 lần chơi
|
|
Gói Đọc truyện
|
1.000 đồng/1 nội dung/24 giờ
|
|
Gói Sức khỏe & làm đẹp
|
|
Gói Thể thao
|
1.000 đồng/1 nội dung/48 giờ
|
Không có mức cước trần
|
|
Gói Phong cách sống
|
1.000 đồng/1 nội dung/24 giờ
|
100.000
|
Mức cước cho từng nội dung được thể hiện trên màn hình TV (EPG)
2.2 Mức cước dịch vụ theo yêu cầu áp dụng cho tất cả các gói cước
Đơn vị: đồng/bộ giải mã/tháng
|
Các gói nội dung theo yêu cầu
|
Mức cước tối thiểu theo lần sử dụng
|
Mức cước trần trong tháng
|
|
Gói Thiếu nhi
|
1.000 đồng/nội dung/12 giờ
|
70.000
|
|
Gói Giáo dục đào tạo
|
1.000 đồng/nội dung/24 giờ
|
Không có mức cước trần
|
|
Gói Đào tạo từ xa
|
1.000 đồng/nội dung/24 giờ
|
Không có mức cước trần
|
|
Gói Kết quả xổ số
|
1.000 đồng/nội dung/24 giờ
|
70.000
|
Mức cước cho từng nội dung được thể hiện trên màn hình TV (EPG)
3. Mức cước áp dụng cho khách hàng đăng ký sử dụng từ 02 bộ giải mã trở lên tại một địa chỉ
- Từ 02 đến 05 bộ giải mã: giảm 10% tổng cước sử dụng dịch vụ hàng tháng.
- Từ 06 bộ giải mã trở lên: giảm 20% tổng cước sử dụng dịch vụ hàng tháng.
4. Mức cước áp dụng cho khách hàng trả trước 12 tháng đối với các trường hợp đăng ký các gói cước: MyTV Silver/MyTV Silver HD/MyTV Gold/MyTV Gold HD
- Khách hàng sử dụng 01 bộ giải mã: giảm 10% tổng cước thuê bao trả trước 12 tháng.
- Khách hàng sử dụng từ 02 bộ giải mã trở lên: giảm 10% tổng cước thuê bao trả trước 12 tháng, mức giảm tính trên tổng cước thuê bao 12 tháng đã được giảm theo tỷ lệ quy định tại mục 3 nêu trên.
Lưu ý:
Nếu khách hàng đã đăng ký trả trước 12 tháng thì không được hoàn trả lại tiền trong mọi trường hợp thay đổi.
Không áp dụng hình thức trả trước cho các gói dịch vụ PayTV quy định tại mục 2 nêu trên.
5. Các quy định khác
- Để sử dụng dịch vụ MyTV khách hàng cần đăng ký 01 trong 04 gói cước: MyTV Silver/MyTV Silver HD/MyTV Gold/MyTV Gold HD.
- Đối với các dịch vụ PayTV khách hàng quyết định sử dụng trực tiếp trên màn hình TV (EPG).
- Cước phát sinh trong tháng đối với các trường hợp chuyển đổi gói cước/tạm ngưng sử dụng dịch vụ/thanh lý hợp đồng, được tính như sau:
Cước thu khách hàng = Cước thuê bao không tròn tháng Cước sử dụng các dịch vụ PayTV trong tháng
Trong đó:
|
Cước thuê bao không tròn tháng =
|
Mức cước thuê bao theo tháng
|
x số ngày sử dụng
|
|
Số ngày trong tháng
|
Khách hàng phải thanh toán cước đã sử dụng dịch vụ trước khi thực hiện chuyển đổi gói cước/tạm ngưng sử dụng dịch vụ/thanh lý hợp đồng.
- Giá cước trên chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng (VAT).
.png)
Bang cuoc mytv, bảng giá cước mytv,bang gia cuoc mytv
Bang cuoc my tv, bang giá cước truyền hình mytv, cuoc mytv
Giá Cước mytv, gia cuoc mytv Hà Nội, gia cuoc mytv hcm
Bang gia mytv ha noi, bang gia mytv hcm, bang gia mytv hai phong
Các gói cước mytv, cac goi cuoc mytv, cac goi cuoc my tv Ha Noi
Cac goi cuoc mytv hcm, các gói cước mytv tphcm, bảng giá cước mytv sài gòn