FTTH (Fiber-To-The-Home) là mạng viễn thông băng thông rộng bằng cáp quang được nối đến tận nhà để cung cấp các dịch vụ tốc độ cao như điện thoại, Internet tốc độ cao và TV. Bằng cách triển khai cáp quang đến tận nhà khách hàng, tốc độ mạng sẽ nhờ vậy mà tăng lên gấp bội phần, từ 1Gbit/s trên cả hai kênh lên và xuống. Về mặt kỹ thuật.
Ưu điểm vượt trội của FTTH:
• Khoảng cách truyền lớn: Thích hợp cho việc phát triển thuê bao viễn thông.
• Băng thông lớn: Có thể chạy tốt mọi yêu cầu và ứng dụng hiện đại.
Những tiện ích mà FTTH mang lại :
• Chất lượng truyền dẫn tín hiệu: Bền bỉ ổn định không bị suy hao tín hiệu bởi nhiễu điện từ, thời tiết hay chiều dài cáp.
• Độ bảo mật rất cao: Với FTTH thì hầu như không thể bị đánh cắp tín hiệu trên đường dây.
• Ứng dụng hiệu quả với các dịch vụ: Hosting Server riêng, VPN (mạng riêng ảo), Truyền dữ liệu, Game Online, IPTV (truyền hình tương tác), VoD (xem phim theo yêu cầu), Video Conferrence (hội nghị truyền hình), IP Camera…với ưu thế băng thông truyền tải dữ liệu cao, có thể nâng cấp lên băng thông lên tới 1Gbps, An toàn dữ liệu, Độ ổn định cao, không bị ảnh hưởng bởi nhiễu điện, từ trường...
BẢNG GIÁ CƯỚC DỊCH VỤ TRUY NHẬP INTERNET FTTH/FIBERVNN TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ HÀ NỘI
(Số 1355/QĐ-VTHN-KHKD. Áp dụng từ ngày 01/5/2010. Giá cước chưa bao gồm thuế VAT)
|
Cước đấu nối hòa mạng và sử dụng dịch vụ trên địa bàn Thành phố Hà Nội.
|
|
Cước đấu nối hòa mạng: 3.000.000 đ/thuê bao/ lần
|
|
Mức cước trên áp dụng thống nhất trên toàn địa bàn Hà Nội
|
|
Mức vước trên đã gồm thiết bị chuyển đổi quang điện tại phía khách hàng.
|
|
Mức cước trên áo dụng cho mọi đối tượng khách hàng.
|
|
Cước sử dụng hàng tháng
|
|
|
Gói 30M
|
Gói 35M
|
Gói 45M
|
Gói 100M
|
|
Tốc độ truy nhập
|
|
|
|
|
|
Tốc độ tối đa (download/ upload)
|
30Mbps/ 30Mbps
|
35Mbps/ 35Mbps
|
45Mbps/ 45Mbps
|
100Mbps/ 100Mbps
|
|
Tốc độ tối thiểu (download/ upload)
|
640Kbps/ 640Kbps
|
768Kbps/ 768Kbps
|
1024Kbps/ 1024Kbps
|
2048Kbps/ 2048Kbps
|
|
Mức cước (không bao gồm cước thuê địa chỉ IP tĩnh):
|
|
|
|
|
|
Sử dụng trọn gói (không phụ thuộc vào lưu lượng sử dụng): đồng/thuê bao/tháng
|
2.000.000
|
2.500.000
|
5.000.000
|
16.000.000
|
|
Cước sử dụng địa chỉ IP tĩnh
|
|
Số lượng địa chỉ
|
Mức cước (đồng/ tháng)
|
|
01 IP tĩnh
|
454.545
|
|
06 IP tĩnh
|
909.090
|
|
Cước các dịch vụ liên quan
|
|
Cước đấu nối hòa mạng trong trường hợp dịch chuyển dịch vụ Internet FTTH/ FiberVNN trên địa bàn thành phố Hà Nội: 1.500.000 đồng/ thuê bao lần.
|
|
Cước đấu nối hòa mạng trong trường hợp chuyển đổi gói cước, sang tên... theo quy định của dịch vụ ADSL/ MegaVNN hiện hành.
|
|
Chuyển đổi dịch vụ truy nhập internet tốc độ cao ADSL/ MegaVNN cáp đồng sang dịch vụ internet FTTH/ FiberVNN: Thu bằng cước chênh lệch giữa cước đấu nối hòa mạng dịch vụ Internet FTTH/ FiberVNN và cước đấu nối hòa mạng dịch vụ ADSL/ MegaVNN hiện hành.
|
| |
|
|
|
|
|
- Mức cước trên áp dụng thống nhất trên toàn địa bàn Hà Nội.
- Mức cước đã bao gồm thiết bị chuyển đổi quang điện tại phía khách hàng.
- Mức cước trên áp dụng cho mọi đối tượng khách hàng.
Để được tư vấn và hỗ trợ thêm về dịch vụ, Quý
khách vui lòng gọi tới số :
1900 599 808 – 043. 6 343 393
www.megavnn.com.vn