Khuyến mại lắp đặt cáp quang fibervnn. Các gói cước cáp quang fibervnn, chi phí lắp đặt cáp quang fibervnn
Liên hệ: 09 4243 5 333 để được tư vấn và hỗ trợ cáp quang vnpt
I. CƯỚC ĐẤU NỐI HÒA MẠNG
Áp dụng từ 01/08/2011, theo QĐ 464 /QĐ-VTTP-KD ngày 15 /07/2011 của Giám đốc VTTP
1. Cước đấu nối hòa mạng:
- 2.000.000 đồng/thuê bao-lần/điểm truy nhập
- 1.000.000 đồng/thuê bao - lần/ điểm truy nhập cho gói cước F2H (chưa bao gồm thuế GTGT). Áp dụng từ ngày 01/04/2012 theo QĐ 225/ QĐ- VTTP-KD ngày 27/03/2012 của Giám đốc VTTP
2. Cước các dịch vụ liên quan:
- Cước chuyển đổi gói:
- Từ gói cước thấp lên gói cước cao: không thu phí
- Từ gói cước cao xuống gói cước thấp: thu 50% phí đấu nối hoà mạng
- Cước tạm ngưng/ khôi phục lại dịch vụ: không thu phí
- Cước dời dịch: thu 50% cước đấu nối hoà mạng mới
- Lắp mới FiberVNN chung cổng thiết bị với dịch vụ MetroNet: không thu phí
- Khách hàng sử dụng MegaVNN chuyển sang sử dụng FiberVNN: thu 30% cước đấu nối hoà mạng mới
* Các mức cước trên chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng
II. CƯỚC SỬ DỤNG
Áp dụng từ 15/04/2012, theo QĐ 263 /QĐ-VTTP-KD ngày 10 /04/2012 của Giám đốc VTTP
|
Gói cước
|
F2H
|
F1
|
F2
|
F3
|
F4
|
F5
|
F6
|
|
I. Tốc độ truy nhập
|
|
|
1. Tốc độ tối đa (dowload/ upload)
|
12Mbps/ 12Mbps
|
35Mbps/ 35Mbps
|
40Mbps/ 40Mbps
|
45Mbps/ 45Mbps
|
55Mbps/ 55Mbps
|
65Mbps/ 65Mbps
|
75Mbps/ 75Mbps
|
|
2. Tốc độ tối thiểu (download/ upload)
|
Không
cam kết
|
512Kbps/ 512Kbps
|
640Kbps/ 640Kbps
|
768Kbps/ 768Kbps
|
1.024Kbps/ 1.024Kbps
|
1.536Kbps/ 1.536Kbps
|
2.048Kbps/ 2.048Kbps
|
|
II. Địa chỉ IP
|
IP động
|
IP động
|
IP động
|
IP động
|
IP động
|
IP động
|
IP động
|
|
III. Mức cước:
|
|
|
1. Phương thức 1: Trả theo lưu lượng
|
|
|
1.1.Cước thuê bao: đồng/tháng
|
Không áp dụng
|
600.000
|
800.000
|
Không áp dụng
|
|
1.2. Cước theo lưu lượng: đồng/Mbyte
|
60
|
80
|
|
1.3. Cước sử dụng tối đa (gồm cước thuê bao tháng): đồng/tháng
|
2.550.000
|
3.250.000
|
|
2. Phương thức 2: Trọn gói (không phụ thuộc vào lưu lượng sử dụng): đồng/tháng
|
650.000
|
1.800.000
|
2.300.000
|
3.200.000
|
5.500.000
|
11.500.000
|
15.000.000
|
Khuyến mại mới Dịch vụ FiberVNN:
- Giảm 50% cước hòa mạng trị giá 500.000 - 1.000.000 đồng
- Tặng 15% cước sử dụng gói F2H trong 15 tháng liên tiếp
- Tặng 30% - 35% cước sử dụng gói F0 trong 12 tháng liên tiếp
- Tặng 25%- 35% cước sử dụng gói F1 – F6 trong 12 tháng liên tiếp
- Miễn cước 01 IP tĩnh cho khách hàng từ gói F1 – F6
Cam kết sử dụng 15-18 tháng
* Các mức giảm trên được áp dụng tùy theo đối tượng khách hàng
* Cước IP tĩnh không được miễn cho gói F2H và F0
Liên hệ: 09 4243 5 333 để được tư vấn và hỗ trợ cáp quang vnpt
Khuyến mại lắp đặt cáp quang fibervnn, lắp đặt cáp quang fibervnn khuyến mại, giá lắp đặt cáp quang fibervnn
Điểm lắp đặt cáp quang fibervnn, lắp đặt cáp quang fibervnn ở hà nội
Lắp đặt cáp quang fibervnn quận 1, lap dat cap quang fibervnn quan 2
Lắp đặt cáp quang fibervnn quận 2, lap dat cap quang fibervnn quan 12
Lắp đặt cáp quang fibervnn quận 4, lap dat cap quang fibervnn quan Tân Bình
Lắp đặt cáp quang fibervnn quận 5, lap dat cap quang fibervnn quan Tân Phú
Lắp đặt cáp quang fibervnn quận 6, lap dat cap quang fibervnn quan Bình Thạnh
Lắp đặt cáp quang fibervnn quận 7, lap dat cap quang fibervnn quan Gò vấp
Lắp đặt cáp quang fibervnn quận 8, lap dat cap quang fibervnn huyện hóc môn
Lắp đặt cáp quang fibervnn quận 9, lap dat cap quang fibervnn huyện củ chi
Lắp đặt cáp quang fibervnn quận 10, lap dat cap quang fibervnn quan Thủ Đức
Lắp đặt cáp quang fibervnn quận 11, lap dat cap quang fibervnn quan Đống Đa